条理
Bính âmtiáolǐHán-Việtđiều lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mạch lạc, trình tự, thứ tự rành mạch
Giải nghĩa & ví dụ
思想、言语、文字的层次和顺序
他讲话很有条理。
tā jiǎnghuà hěn yǒu tiáolǐ.
Anh ấy nói năng rất mạch lạc.
Cụm thường gặp
有条理 (có mạch lạc) / 条理清晰 (trình tự rõ ràng) / 条理分明 (rành mạch rõ ràng)
条
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 条理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
条điều