Bỏ qua điều hướng
Từ điển

条理

Bính âmtiáolǐHán-Việtđiều lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mạch lạc, trình tự, thứ tự rành mạch

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 思想、言语、文字的层次和顺序

    他讲话很有条理。

    tā jiǎnghuà hěn yǒu tiáolǐ.

    Anh ấy nói năng rất mạch lạc.

Cụm thường gặp

有条理 (có mạch lạc) / 条理清晰 (trình tự rõ ràng) / 条理分明 (rành mạch rõ ràng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 条理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.