条例
Bính âmtiáolìHán-Việtđiều lệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
điều lệ, quy định (văn bản pháp quy phân điều)
Giải nghĩa & ví dụ
由国家机关或组织制定的、分条说明的规章
公司制定了新的管理条例。
gōngsī zhìdìng le xīn de guǎnlǐ tiáolì.
Công ty đã ban hành điều lệ quản lý mới.
Cụm thường gặp
管理条例 (điều lệ quản lý) / 实施条例 (điều lệ thi hành) / 交通条例 (quy định giao thông)
条
例
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 条例. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
条điều