Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天性

Bính âmtiānxìngHán-Việtthiên tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thiên tính; bản tính trời sinh, vốn có

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人生来就具有的本性

    爱玩是孩子的天性。

    ài wán shì háizi de tiānxìng.

    Ham chơi là bản tính của trẻ con.

Cụm thường gặp

善良的天性 (bản tính lương thiện) / 顺应天性 (thuận theo thiên tính) / 天性使然 (do bản tính mà nên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.