天长地久
Bính âmtiāncháng-dìjiǔHán-Việtthiên trường địa cửuTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
bền lâu mãi mãi như trời đất; thường chỉ tình cảm vĩnh cửu
Giải nghĩa & ví dụ
形容时间久远,多比喻爱情永恒不变
他们的爱情如同天长地久般坚定。
tāmen de àiqíng rútóng tiāncháng-dìjiǔ bān jiāndìng.
Tình yêu của họ bền vững như trời đất mãi mãi.
Cụm thường gặp
天长地久的爱情 (tình yêu bền lâu) / 愿天长地久 (nguyện dài lâu mãi mãi) / 感情天长地久 (tình cảm vĩnh cửu)
天
长
地
久
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天长地久. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên