Bỏ qua điều hướng
Từ điển

讨好

Bính âmtǎohǎoHán-Việtthảo hảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lấy lòng; nịnh nọt; lấy hảo cảm; được việc; có kết quả tốt (thường dùng phủ định)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lấy lòng; nịnh nọt; lấy hảo cảm

    迎合别人以博取欢心

    他一味讨好上司,同事都看不起他。

    tā yíwèi tǎohǎo shàngsi, tóngshì dōu kànbùqǐ tā.

    Anh ta cứ nịnh nọt cấp trên, đồng nghiệp đều coi thường.

  2. được việc; có kết quả tốt (thường dùng phủ định)

    得到好效果(多用于否定式)

    他费尽心思却不讨好。

    tā fèi jìn xīnsi què bù tǎohǎo.

    Anh ấy tốn hết tâm sức nhưng chẳng được việc gì.

Cụm thường gặp

讨好卖乖 (nịnh nọt lấy lòng) / 讨好观众 (lấy lòng khán giả) / 吃力不讨好 (làm cực chẳng ai ưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 讨好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.