Bỏ qua điều hướng
Từ điển

套餐

Bính âmtàocānHán-Việtsáo xanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

suất ăn kết hợp (combo); gói (dịch vụ, cước) đi kèm theo bộ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. suất ăn kết hợp (combo)

    配套供应的成套饭菜

    我点了一份牛肉套餐。

    wǒ diǎn le yī fèn niúròu tàocān.

    Tôi gọi một suất combo thịt bò.

  2. gói (dịch vụ, cước) đi kèm theo bộ

    引申指配套的服务组合

    这个手机套餐每月流量很多。

    zhège shǒujī tàocān měi yuè liúliàng hěn duō.

    Gói cước điện thoại này mỗi tháng có nhiều dung lượng.

Cụm thường gặp

儿童套餐 (suất ăn trẻ em) / 优惠套餐 (gói ưu đãi) / 手机套餐 (gói cước điện thoại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 套餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.