Bỏ qua điều hướng
Từ điển

圈套

Bính âmquāntàoHán-Việtkhuyên sáoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cạm bẫy; mưu kế lừa người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使人上当受骗的计谋

    他一时糊涂,落入了骗子的圈套。

    tā yìshí hútu, luòrù le piànzi de quāntào.

    Anh ta nhất thời hồ đồ, sa vào cạm bẫy của kẻ lừa đảo.

Cụm thường gặp

设下圈套 (giăng bẫy) / 落入圈套 (sa vào bẫy) / 识破圈套 (nhìn ra mưu kế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 圈套. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.