Bỏ qua điều hướng
Từ điển

探望

Bính âmtànwàngHán-Việtthám vọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thăm hỏi; đến thăm (người)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看望(多指长辈、亲友或病人)

    周末我们去医院探望生病的老师。

    zhōumò wǒmen qù yīyuàn tànwàng shēngbìng de lǎoshī.

    Cuối tuần chúng tôi đến bệnh viện thăm thầy giáo đang ốm.

Cụm thường gặp

探望病人 (thăm bệnh nhân) / 探望长辈 (thăm bậc trên) / 前去探望 (đến thăm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 探望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.