Bỏ qua điều hướng
Từ điển

素养

Bính âmsùyǎngHán-Việttố dưỡngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tố chất; sự tu dưỡng; trình độ được rèn luyện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 平时的修养和训练所达到的水平

    这位教师有很高的专业素养。

    zhè wèi jiàoshī yǒu hěn gāo de zhuānyè sùyǎng.

    Người giáo viên này có tố chất chuyên môn rất cao.

Cụm thường gặp

文化素养 (tố chất văn hóa) / 职业素养 (tố chất nghề nghiệp) / 艺术素养 (tu dưỡng nghệ thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 素养. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.