诉说
Bính âmsùshuōHán-Việttố thuyếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
kể lể; giãi bày; trần tình
Giải nghĩa & ví dụ
带着感情把事情说出来
她向我诉说了心中的委屈。
tā xiàng wǒ sùshuōle xīnzhōng de wěiqu.
Cô ấy giãi bày với tôi nỗi ấm ức trong lòng.
Cụm thường gặp
诉说往事 (kể lể chuyện xưa) / 诉说衷肠 (giãi bày tâm sự) / 向人诉说 (giãi bày với người)
诉
说
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诉说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.