素食
Bính âmsùshíHán-Việttố thựcTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
đồ chay; thức ăn chay; ăn chay
Nghĩa theo từ loại
名
đồ chay; thức ăn chay
不含肉类的食物
这家餐厅提供各种美味的素食。
zhè jiā cāntīng tígōng gèzhǒng měiwèi de sùshí.
Nhà hàng này phục vụ đủ loại đồ chay ngon.
动
ăn chay
只吃素菜,不吃肉
为了健康,他决定长期素食。
wèile jiànkāng, tā juédìng chángqī sùshí.
Vì sức khỏe, anh ấy quyết định ăn chay lâu dài.
Cụm thường gặp
素食主义 (chủ nghĩa ăn chay) / 素食餐厅 (nhà hàng chay) / 提倡素食 (khuyến khích ăn chay)
素
食
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 素食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.