Bỏ qua điều hướng
Từ điển

素食

Bính âmsùshíHán-Việttố thựcTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

đồ chay; thức ăn chay; ăn chay

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đồ chay; thức ăn chay

    不含肉类的食物

    这家餐厅提供各种美味的素食。

    zhè jiā cāntīng tígōng gèzhǒng měiwèi de sùshí.

    Nhà hàng này phục vụ đủ loại đồ chay ngon.

  1. ăn chay

    只吃素菜,不吃肉

    为了健康,他决定长期素食。

    wèile jiànkāng, tā juédìng chángqī sùshí.

    Vì sức khỏe, anh ấy quyết định ăn chay lâu dài.

Cụm thường gặp

素食主义 (chủ nghĩa ăn chay) / 素食餐厅 (nhà hàng chay) / 提倡素食 (khuyến khích ăn chay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 素食. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.