所在
Bính âmsuǒzàiHán-Việtsở tạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nơi chốn; chỗ, vị trí; chỗ mấu chốt; điểm cốt yếu nằm ở
Nghĩa theo từ loại
名
nơi chốn; chỗ, vị trí
所处的地方。
这里就是公司总部的所在。
zhèlǐ jiùshì gōngsī zǒngbù de suǒzài.
Đây chính là nơi đặt trụ sở chính của công ty.
chỗ mấu chốt; điểm cốt yếu nằm ở
事物存在或关键之处。
这正是问题的所在。
zhè zhèng shì wèntí de suǒzài.
Đây chính là chỗ mấu chốt của vấn đề.
Cụm thường gặp
问题所在 (chỗ vấn đề nằm ở) / 原因所在 (nguyên nhân nằm ở đâu) / 价值所在 (giá trị nằm ở đâu)
所
在
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 所在. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
所sở