Bỏ qua điều hướng
Từ điển

所在

Bính âmsuǒzàiHán-Việtsở tạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nơi chốn; chỗ, vị trí; chỗ mấu chốt; điểm cốt yếu nằm ở

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nơi chốn; chỗ, vị trí

    所处的地方。

    这里就是公司总部的所在。

    zhèlǐ jiùshì gōngsī zǒngbù de suǒzài.

    Đây chính là nơi đặt trụ sở chính của công ty.

  2. chỗ mấu chốt; điểm cốt yếu nằm ở

    事物存在或关键之处。

    这正是问题的所在。

    zhè zhèng shì wèntí de suǒzài.

    Đây chính là chỗ mấu chốt của vấn đề.

Cụm thường gặp

问题所在 (chỗ vấn đề nằm ở) / 原因所在 (nguyên nhân nằm ở đâu) / 价值所在 (giá trị nằm ở đâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 所在. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.