算数
Bính âmsuànshùHán-Việttoán sốTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
có hiệu lực; được tính; giữ lời
Giải nghĩa & ví dụ
承认有效,说了的话算数。
说话要算数,答应了就不能反悔。
shuōhuà yào suànshù, dāying le jiù bùnéng fǎnhuǐ.
Nói phải giữ lời, đã hứa thì không được nuốt lời.
Cụm thường gặp
说话算数 (nói lời giữ lời) / 这次才算数 (lần này mới tính) / 谁说了算数 (ai nói mới có hiệu lực)
算
数
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 算数. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
算toán