私自
Bính âmsīzìHán-Việttư tựTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
tự ý; lén; tự tiện (không được phép mà tự làm)
Giải nghĩa & ví dụ
背着人,自作主张地
他私自把公司的文件带回了家。
tā sīzì bǎ gōngsī de wénjiàn dài huíle jiā.
Anh ta tự ý mang tài liệu của công ty về nhà.
Cụm thường gặp
私自离开 (tự ý rời đi) / 私自动用 (tự ý sử dụng) / 私自做主 (tự tiện quyết định)
私
自
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 私自. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.