Bỏ qua điều hướng
Từ điển

思绪

Bính âmsīxùHán-Việttư tựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dòng suy nghĩ; mạch cảm xúc; tâm tư

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 思想的头绪;纷乱的情绪

    窗外的雨声打断了我的思绪。

    chuāngwài de yǔshēng dǎduànle wǒ de sīxù.

    Tiếng mưa ngoài cửa sổ cắt ngang dòng suy nghĩ của tôi.

Cụm thường gặp

思绪万千 (trăm mối ngổn ngang) / 思绪纷乱 (tâm tư rối bời) / 整理思绪 (sắp xếp suy nghĩ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 思绪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.