Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情绪

Bính âmqíngxùHán-Việttình tựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cảm xúc; tâm trạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由外界刺激引起的心理状态

    她今天的情绪不太好。

    tā jīntiān de qíngxù bù tài hǎo.

    Hôm nay tâm trạng cô ấy không tốt lắm.

Cụm thường gặp

控制情绪 (kiểm soát cảm xúc) / 情绪低落 (tâm trạng suy sụp) / 闹情绪 (giận dỗi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情绪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.