Bỏ qua điều hướng
Từ điển

数字化

Bính âmshùzìhuàHán-Việtsố tự hoáTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

số hóa; chuyển thành dạng số; mang tính số hóa; thuộc kỹ thuật số

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. số hóa; chuyển thành dạng số

    把信息转换成数字形式

    图书馆正在把古籍数字化。

    túshūguǎn zhèngzài bǎ gǔjí shùzìhuà.

    Thư viện đang số hóa các thư tịch cổ.

  1. mang tính số hóa; thuộc kỹ thuật số

    采用数字技术的

    我们已经进入数字化时代。

    wǒmen yǐjīng jìnrù shùzìhuà shídài.

    Chúng ta đã bước vào thời đại số hóa.

Cụm thường gặp

数字化转型 (chuyển đổi số) / 数字化管理 (quản lý số hóa) / 数字化时代 (thời đại số)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 数字化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.