Bỏ qua điều hướng
Từ điển

顺理成章

Bính âmshùnlǐ-chéngzhāngHán-Việtthuận lý thành chươngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hợp tình hợp lý; thuận lẽ tự nhiên; theo lẽ mà thành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指写文章或做事合乎条理,顺应事理发展而自然形成

    他准备充分,获得冠军也就顺理成章了。

    tā zhǔnbèi chōngfèn, huòdé guànjūn yě jiù shùnlǐ chéngzhāng le.

    Anh ấy chuẩn bị kỹ càng, việc giành chức vô địch cũng là điều thuận lẽ tự nhiên.

Cụm thường gặp

顺理成章地当选 (đắc cử một cách hợp lẽ) / 结果顺理成章 (kết quả hợp tình hợp lý) / 显得顺理成章 (tỏ ra thuận lẽ tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 顺理成章. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.