Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水涨船高

Bính âmshuǐzhǎng-chuángāoHán-Việtthuỷ trướng thuyền caoTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nước lên thuyền lên; sự vật tăng theo cơ sở/hoàn cảnh chung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻事物随着所凭借的基础提高而相应提高

    公司效益好了,员工的收入也水涨船高。

    gōngsī xiàoyì hǎo le, yuángōng de shōurù yě shuǐzhǎng chuángāo.

    Công ty làm ăn tốt lên, thu nhập của nhân viên cũng tăng theo.

Cụm thường gặp

水涨船高的行情 (giá tăng theo mặt bằng) / 房价水涨船高 (giá nhà tăng theo) / 随之水涨船高 (tăng theo tương ứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水涨船高. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.