上涨
Bính âmshàngzhǎngHán-Việtthượng trướngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
tăng (giá, mực nước)
Giải nghĩa & ví dụ
水位或价格等升高
最近水果的价格上涨了很多。
zuìjìn shuǐguǒ de jiàgé shàngzhǎng le hěn duō.
Gần đây giá hoa quả tăng lên rất nhiều.
Cụm thường gặp
价格上涨 (giá cả tăng) / 房价上涨 (giá nhà tăng) / 大幅上涨 (tăng mạnh)
上
涨
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上涨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng