涨幅
Bính âmzhǎngfúHán-Việttrướng bứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
biên độ tăng, mức tăng (của giá cả, chỉ số)
Giải nghĩa & ví dụ
价格、数值等上涨的幅度
今年房价的涨幅明显放缓了。
jīnnián fángjià de zhǎngfú míngxiǎn fànghuǎnle.
Biên độ tăng giá nhà năm nay đã chậm lại rõ rệt.
Cụm thường gặp
价格涨幅 (biên độ tăng giá) / 涨幅明显 (mức tăng rõ rệt) / 控制涨幅 (kiểm soát mức tăng)
涨
幅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 涨幅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
涨trướng