Bỏ qua điều hướng
Từ điển

涨幅

Bính âmzhǎngfúHán-Việttrướng bứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

biên độ tăng, mức tăng (của giá cả, chỉ số)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 价格、数值等上涨的幅度

    今年房价的涨幅明显放缓了。

    jīnnián fángjià de zhǎngfú míngxiǎn fànghuǎnle.

    Biên độ tăng giá nhà năm nay đã chậm lại rõ rệt.

Cụm thường gặp

价格涨幅 (biên độ tăng giá) / 涨幅明显 (mức tăng rõ rệt) / 控制涨幅 (kiểm soát mức tăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 涨幅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.