跌幅
Bính âmdiēfúHán-Việtđiệt bứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
biên độ giảm, mức giảm (giá cả, chỉ số chứng khoán…)
Giải nghĩa & ví dụ
(价格、指数等)下跌的幅度
今天股市的跌幅达到了百分之五。
jīntiān gǔshì de diēfú dádào le bǎifēnzhī wǔ.
Biên độ giảm của thị trường chứng khoán hôm nay đạt 5%.
Cụm thường gặp
跌幅超过一成 (biên độ giảm hơn 10%) / 收窄跌幅 (thu hẹp mức giảm) / 全天跌幅 (mức giảm cả ngày)
跌
幅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 跌幅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.