大幅
Bính âmdàfúHán-Việtđại bứcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
(tăng, giảm) mạnh, đáng kể, với biên độ lớn
Giải nghĩa & ví dụ
以很大的幅度地
今年销量大幅增长。
jīnnián xiāoliàng dàfú zēngzhǎng.
Sản lượng tiêu thụ năm nay tăng mạnh.
Cụm thường gặp
大幅增长 (tăng mạnh) / 大幅下降 (giảm mạnh) / 大幅提高 (nâng cao đáng kể)
大
幅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大幅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại