Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水源

shuǐyuánHán-Việtthuỷ nguyênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nguồn nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 河流等的发源地;供应生活用水的来源

    这条河是全城居民的主要水源。

    zhè tiáo hé shì quán chéng jūmín de zhǔyào shuǐyuán.

    Con sông này là nguồn nước chính của cư dân toàn thành phố.

Cụm thường gặp

污染水源 (ô nhiễm nguồn nước) / 保护水源 (bảo vệ nguồn nước) / 寻找水源 (tìm nguồn nước)

Cách viết

水

源

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水源. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.