Bỏ qua điều hướng
Từ điển

树干

Bính âmshùgànHán-Việtthụ cánTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thân cây (phần thân chính của cây)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 树木的主体部分,连接树根和树枝

    这棵大树的树干需要两个人才能合抱。

    zhè kē dà shù de shùgàn xūyào liǎng gèrén cáinéng hébào.

    Thân cây to này phải hai người mới ôm xuể.

Cụm thường gặp

粗壮的树干 (thân cây to khỏe) / 树干上 (trên thân cây) / 笔直的树干 (thân cây thẳng tắp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 树干. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.