Bỏ qua điều hướng
Từ điển

市值

Bính âmshìzhíHán-Việtthị trịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giá trị thị trường; vốn hóa thị trường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上市公司或资产按市场价格计算的总价值

    这家公司的市值已突破万亿元。

    zhè jiā gōngsī de shìzhí yǐ tūpò wàn yì yuán.

    Vốn hóa thị trường của công ty này đã vượt mốc nghìn tỷ nhân dân tệ.

Cụm thường gặp

市值蒸发 (bốc hơi vốn hóa) / 总市值 (tổng giá trị thị trường) / 市值缩水 (vốn hóa co lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 市值. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.