施展
Bính âmshīzhǎnHán-Việtthi triểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thi thố, phát huy, trổ (tài năng, thủ đoạn, bản lĩnh)
Giải nghĩa & ví dụ
发挥、运用(能力、才干、手段等)
这个舞台让他充分施展了自己的才华。
zhège wǔtái ràng tā chōngfèn shīzhǎn le zìjǐ de cáihuá.
Sân khấu này giúp anh ấy phát huy hết tài năng của mình.
Cụm thường gặp
施展才华 (trổ tài) / 施展拳脚 (thi thố tài năng) / 施展手段 (giở thủ đoạn)
施
展
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 施展. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
施thi