Bỏ qua điều hướng
Từ điển

食欲

Bính âmshíyùHán-Việtthực dụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sự thèm ăn; cảm giác thèm ăn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想吃东西的欲望

    天气太热,我一点食欲都没有。

    tiānqì tài rè, wǒ yìdiǎn shíyù dōu méiyǒu.

    Trời nóng quá, tôi chẳng thèm ăn chút nào.

Cụm thường gặp

食欲不振 (chán ăn) / 增进食欲 (tăng cảm giác thèm ăn) / 没有食欲 (không thèm ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 食欲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.