Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摇摇欲坠

Bính âmyáoyáo-yùzhuìHán-Việtdao dao dục truỵTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

lung lay chực đổ; nguy ngập, sắp sụp đổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容摇晃着就要倒下,比喻地位或局势极不稳固

    那座旧桥摇摇欲坠,随时可能倒塌。

    nà zuò jiù qiáo yáoyáo yù zhuì, suíshí kěnéng dǎotā.

    Cây cầu cũ lung lay chực đổ, có thể sập bất cứ lúc nào.

Cụm thường gặp

大厦摇摇欲坠 (tòa nhà lung lay sắp đổ) / 政权摇摇欲坠 (chính quyền nguy ngập) / 地位摇摇欲坠 (địa vị lung lay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摇摇欲坠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.