欲望
Bính âmyùwàngHán-Việtdục vọngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
dục vọng, ham muốn, khát khao
Giải nghĩa & ví dụ
想要得到某种东西或达到某种目的的强烈要求
人不能被无止境的欲望所控制。
rén bù néng bèi wú zhǐjìng de yùwàng suǒ kòngzhì.
Con người không thể bị dục vọng vô tận điều khiển.
Cụm thường gặp
强烈欲望 (dục vọng mãnh liệt) / 求知欲望 (ham muốn hiểu biết) / 控制欲望 (kiềm chế ham muốn)
欲
望
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 欲望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.