Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实行

Bính âmshíxíngHán-Việtthực hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thực hiện; thi hành

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用行动来落实政策、办法等

    学校开始实行新的管理制度。

    xuéxiào kāishǐ shíxíng xīn de guǎnlǐ zhìdù.

    Nhà trường bắt đầu thực hiện chế độ quản lý mới.

Cụm thường gặp

实行改革 (thực hiện cải cách) / 实行制度 (thực hiện chế độ) / 普遍实行 (thực hiện rộng rãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.