实事求是
Bính âmshíshì-qiúshìHán-Việtthực sự cầu thịTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
thực sự cầu thị; làm việc dựa trên thực tế, tôn trọng sự thật khách quan, không chủ quan suy diễn
Giải nghĩa & ví dụ
按照事物的实际情况办事,不夸大也不缩小,不主观臆断
处理问题一定要实事求是。
chǔlǐ wèntí yídìng yào shíshì-qiúshì.
Xử lý vấn đề nhất định phải tôn trọng sự thật khách quan.
Cụm thường gặp
实事求是地分析 (phân tích khách quan) / 坚持实事求是 (kiên trì thực sự cầu thị) / 实事求是的态度 (thái độ tôn trọng sự thật)
实
事
求
是
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 实事求是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
实thực