事实
Bính âmshìshíHán-Việtsự thựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
sự thật; thực tế
Giải nghĩa & ví dụ
事情的真实情况
事实证明他的判断是对的。
shìshí zhèngmíng tā de pànduàn shì duì de.
Thực tế chứng minh phán đoán của anh ấy là đúng.
Cụm thường gặp
客观事实 (sự thật khách quan) / 尊重事实 (tôn trọng sự thật) / 事实证明 (thực tế chứng minh)
事
实
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 事实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.