Bỏ qua điều hướng
Từ điển

视角

Bính âmshìjiǎoHán-Việtthị giácTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

góc nhìn, góc độ quan sát; (nhiếp ảnh) góc thu hình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 观察事物的角度;镜头拍摄范围的角度

    这篇文章从全新的视角分析了问题。

    zhè piān wénzhāng cóng quánxīn de shìjiǎo fēnxī le wèntí.

    Bài viết này phân tích vấn đề từ một góc nhìn hoàn toàn mới.

Cụm thường gặp

独特视角 (góc nhìn độc đáo) / 换个视角 (đổi góc nhìn) / 多重视角 (nhiều góc độ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 视角. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.