视察
Bính âmshìcháHán-Việtthị sátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thị sát, đi kiểm tra (cấp trên xuống hiện trường)
Giải nghĩa & ví dụ
上级人员到现场检查工作
市长亲自到工厂视察生产情况。
shìzhǎng qīnzì dào gōngchǎng shìchá shēngchǎn qíngkuàng.
Thị trưởng đích thân đến nhà máy thị sát tình hình sản xuất.
Cụm thường gặp
视察工作 (thị sát công việc) / 下乡视察 (về nông thôn kiểm tra) / 视察灾区 (thị sát vùng thiên tai)
视
察
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 视察. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
视thị