Bỏ qua điều hướng
Từ điển

视察

Bính âmshìcháHán-Việtthị sátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thị sát, đi kiểm tra (cấp trên xuống hiện trường)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 上级人员到现场检查工作

    市长亲自到工厂视察生产情况。

    shìzhǎng qīnzì dào gōngchǎng shìchá shēngchǎn qíngkuàng.

    Thị trưởng đích thân đến nhà máy thị sát tình hình sản xuất.

Cụm thường gặp

视察工作 (thị sát công việc) / 下乡视察 (về nông thôn kiểm tra) / 视察灾区 (thị sát vùng thiên tai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 视察. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.