审判
Bính âmshěnpànHán-Việtthẩm phánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xét xử; phán quyết (trước tòa)
Giải nghĩa & ví dụ
审理并对案件作出判决
法庭将于下周对这起案件进行审判。
fǎtíng jiāng yú xiàzhōu duì zhè qǐ ànjiàn jìnxíng shěnpàn.
Tòa án sẽ tiến hành xét xử vụ án này vào tuần sau.
Cụm thường gặp
公开审判 (xét xử công khai) / 接受审判 (chịu sự xét xử) / 审判长 (chủ tọa phiên tòa)
审
判
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 审判. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
审thẩm