生长
Bính âmshēngzhǎngHán-Việtsinh trưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
sinh trưởng, lớn lên
Giải nghĩa & ví dụ
生物体逐渐发育长大
这种植物生长得很快。
zhè zhǒng zhíwù shēngzhǎng de hěn kuài.
Loài cây này sinh trưởng rất nhanh.
Cụm thường gặp
生长环境 (môi trường sinh trưởng) / 植物生长 (cây cối phát triển) / 快速生长 (sinh trưởng nhanh)
生
长
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 生长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
生sinh