Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生长

Bính âmshēngzhǎngHán-Việtsinh trưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

sinh trưởng, lớn lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物体逐渐发育长大

    这种植物生长得很快。

    zhè zhǒng zhíwù shēngzhǎng de hěn kuài.

    Loài cây này sinh trưởng rất nhanh.

Cụm thường gặp

生长环境 (môi trường sinh trưởng) / 植物生长 (cây cối phát triển) / 快速生长 (sinh trưởng nhanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.