Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生前

Bính âmshēngqiánHán-Việtsinh tiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lúc sinh thời, khi còn sống (nói về người đã mất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指人死去以前

    他生前一直致力于慈善事业。

    tā shēngqián yìzhí zhìlì yú císhàn shìyè.

    Lúc sinh thời ông luôn dốc sức cho sự nghiệp từ thiện.

Cụm thường gặp

生前好友 (bạn bè lúc sinh thời) / 生前遗愿 (di nguyện lúc còn sống) / 生前留下 (để lại khi còn sống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.