生命线
Bính âmshēngmìngxiànHán-Việtsinh mệnh tuyếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đường sinh mệnh, mạch sống (yếu tố then chốt quyết định tồn vong)
Giải nghĩa & ví dụ
比喻对生存和发展起决定性作用的事物
质量是企业的生命线。
zhìliàng shì qǐyè de shēngmìngxiàn.
Chất lượng là mạch sống của doanh nghiệp.
Cụm thường gặp
经济生命线 (mạch sống kinh tế) / 交通生命线 (tuyến giao thông huyết mạch) / 守住生命线 (giữ vững mạch sống)
生
命
线
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 生命线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
生sinh