Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生命力

Bính âmshēngmìnglìHán-Việtsinh mệnh lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sức sống; sinh lực

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物生存、发展的能力

    这种植物的生命力非常顽强。

    zhè zhǒng zhíwù de shēngmìnglì fēicháng wánqiáng.

    Sức sống của loài cây này vô cùng mãnh liệt.

Cụm thường gặp

顽强的生命力 (sức sống mãnh liệt) / 充满生命力 (tràn đầy sức sống) / 生命力旺盛 (sức sống dồi dào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生命力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.