生成
Bính âmshēngchéngHán-Việtsinh thànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
sinh ra; tạo thành; hình thành
Giải nghĩa & ví dụ
经过某种过程而形成、产生
电脑可以自动生成报告。
diànnǎo kěyǐ zìdòng shēngchéng bàogào.
Máy tính có thể tự động tạo báo cáo.
Cụm thường gặp
自动生成 (tự động tạo ra) / 生成图像 (tạo hình ảnh) / 生成数据 (tạo dữ liệu)
生
成
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 生成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
生sinh