Bỏ qua điều hướng
Từ điển

生产线

Bính âmshēngchǎnxiànHán-Việtsinh sản tuyếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dây chuyền sản xuất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 由一系列生产设备连续完成产品加工的作业线

    这条生产线每天可以组装上千台手机。

    zhè tiáo shēngchǎnxiàn měitiān kěyǐ zǔzhuāng shàngqiān tái shǒujī.

    Dây chuyền sản xuất này mỗi ngày có thể lắp ráp hàng nghìn chiếc điện thoại.

Cụm thường gặp

自动化生产线 (dây chuyền tự động hóa) / 一条生产线 (một dây chuyền sản xuất) / 生产线停工 (dây chuyền ngừng hoạt động)

Cách viết

线

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生产线. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.