Bỏ qua điều hướng
Từ điển

深沉

Bính âmshēnchénHán-Việtthâm trầmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

sâu lắng; thâm trầm, kín đáo (tình cảm, tính cách); (đêm, tiếng) sâu; trầm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sâu lắng; thâm trầm, kín đáo (tình cảm, tính cách)

    沉着持重,不外露;感情、程度深

    他是个深沉稳重的人。

    tā shì gè shēnchén wěnzhòng de rén.

    Anh ấy là người thâm trầm điềm đạm.

  2. (đêm, tiếng) sâu; trầm

    夜色浓、声音低而沉

    夜色深沉,四周一片寂静。

    yèsè shēnchén, sìzhōu yípiàn jìjìng.

    Đêm khuya sâu thẳm, xung quanh một mảng tĩnh lặng.

Cụm thường gặp

深沉的爱 (tình yêu sâu lắng) / 性格深沉 (tính cách thâm trầm) / 夜色深沉 (đêm khuya sâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 深沉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.