少女
Bính âmshàonǚHán-Việtthiếu nữTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thiếu nữ; cô gái trẻ
Giải nghĩa & ví dụ
年轻未婚的女子
那位少女在花园里轻声唱歌。
nà wèi shàonǚ zài huāyuán lǐ qīngshēng chànggē.
Cô thiếu nữ khẽ hát trong vườn hoa.
Cụm thường gặp
妙龄少女 (thiếu nữ tuổi xuân) / 天真的少女 (cô gái ngây thơ) / 少女情怀 (tâm tình thiếu nữ)
少
女
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 少女. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
少thiếu