少不了
Bính âmshǎobuliǎoHán-Việtthiểu bất liễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
không thể thiếu; không thể vắng; khó tránh khỏi; không tránh khỏi
Nghĩa theo từ loại
动
không thể thiếu; không thể vắng
不能缺少
这道菜少不了葱和姜。
zhè dào cài shǎobuliǎo cōng hé jiāng.
Món này không thể thiếu hành và gừng.
khó tránh khỏi; không tránh khỏi
免不了;难以避免
犯了错,少不了要挨批评。
fànle cuò, shǎobuliǎo yào ái pīpíng.
Phạm lỗi thì khó tránh khỏi bị phê bình.
Cụm thường gặp
样样少不了 (thứ gì cũng không thể thiếu) / 少不了他 (không thể thiếu anh ấy) / 少不了一番 (khó tránh một phen)
少
不
了
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 少不了. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
少thiểu