Bỏ qua điều hướng
Từ điển

少不了

Bính âmshǎobuliǎoHán-Việtthiểu bất liễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

không thể thiếu; không thể vắng; khó tránh khỏi; không tránh khỏi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. không thể thiếu; không thể vắng

    不能缺少

    这道菜少不了葱和姜。

    zhè dào cài shǎobuliǎo cōng hé jiāng.

    Món này không thể thiếu hành và gừng.

  2. khó tránh khỏi; không tránh khỏi

    免不了;难以避免

    犯了错,少不了要挨批评。

    fànle cuò, shǎobuliǎo yào ái pīpíng.

    Phạm lỗi thì khó tránh khỏi bị phê bình.

Cụm thường gặp

样样少不了 (thứ gì cũng không thể thiếu) / 少不了他 (không thể thiếu anh ấy) / 少不了一番 (khó tránh một phen)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 少不了. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.