少儿
Bính âmshào’érHán-Việtthiếu nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thiếu nhi; trẻ em
Giải nghĩa & ví dụ
少年儿童
这个频道专门播放少儿节目。
zhège píndào zhuānmén bòfàng shào'ér jiémù.
Kênh này chuyên phát các chương trình thiếu nhi.
Cụm thường gặp
少儿读物 (sách thiếu nhi) / 少儿频道 (kênh thiếu nhi) / 少儿教育 (giáo dục thiếu nhi)
少
儿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 少儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
少thiếu