Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上行

Bính âmshàngxíngHán-Việtthượng hànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

(tàu, thuyền) chạy về hướng ga đầu/ngược thượng nguồn; (công văn) gửi lên cấp trên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. (tàu, thuyền) chạy về hướng ga đầu/ngược thượng nguồn

    铁路上指列车向起点站方向行驶;船只逆流而上

    这趟列车是上行方向。

    zhè tàng lièchē shì shàngxíng fāngxiàng.

    Chuyến tàu này chạy theo hướng đi lên (về ga đầu).

  2. (công văn) gửi lên cấp trên

    下级向上级递送公文

    这份文件属于上行公文。

    zhè fèn wénjiàn shǔyú shàngxíng gōngwén.

    Văn bản này thuộc loại công văn gửi lên cấp trên.

Cụm thường gặp

上行列车 (tàu chạy hướng lên) / 上行公文 (công văn gửi lên) / 逆流上行 (ngược dòng đi lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.