上下
Bính âmshàngxiàHán-Việtthượng hạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
trên dưới, khoảng chừng
Giải nghĩa & ví dụ
高处和低处;表示约数
他的年龄在四十岁上下。
tā de niánlíng zài sìshí suì shàngxià.
Tuổi của anh ấy vào khoảng bốn mươi.
Cụm thường gặp
上下楼梯 (lên xuống cầu thang) / 不相上下 (không hơn không kém) / 上下一致 (trên dưới đồng lòng)
上
下
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng