伤脑筋
Bính âmshāngnǎojīnHán-Việtthương não cânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đau đầu; nhức óc; hóc búa (khó xử, tốn công suy nghĩ)
Giải nghĩa & ví dụ
形容事情难办,费心思
这道难题真让人伤脑筋。
zhè dào nántí zhēn ràng rén shāngnǎojīn.
Bài toán khó này thật khiến người ta đau đầu.
Cụm thường gặp
令人伤脑筋 (khiến người ta đau đầu) / 伤脑筋的问题 (vấn đề nhức óc) / 为此伤脑筋 (đau đầu vì việc này)
伤
脑
筋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 伤脑筋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
伤thương