Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伤脑筋

Bính âmshāngnǎojīnHán-Việtthương não cânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đau đầu; nhức óc; hóc búa (khó xử, tốn công suy nghĩ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容事情难办,费心思

    这道难题真让人伤脑筋。

    zhè dào nántí zhēn ràng rén shāngnǎojīn.

    Bài toán khó này thật khiến người ta đau đầu.

Cụm thường gặp

令人伤脑筋 (khiến người ta đau đầu) / 伤脑筋的问题 (vấn đề nhức óc) / 为此伤脑筋 (đau đầu vì việc này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伤脑筋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.