Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上空

Bính âmshàngkōngHán-Việtthượng khôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

bầu trời (phía trên); không trung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某处上面的天空

    一架飞机从城市上空飞过。

    yí jià fēijī cóng chéngshì shàngkōng fēiguò.

    Một chiếc máy bay bay qua bầu trời thành phố.

Cụm thường gặp

城市上空 (bầu trời thành phố) / 上空盘旋 (lượn trên không) / 高高的上空 (trên không trung cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上空. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.